Câu tiếng Anh có từ “sandy”
219 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là nhiều cát, phủ đầy cát; có màu vàng nâu nhạt như màu cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting mostly of sand; having a light yellowish-brown color like sand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It does best in a warm sandy soil that has been well manured and dug deeply.
Từ trong câu: sandy, best, warm, soil, well, dig, deeply
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am sure Sandy will conclude we have been spirited away, unless Mrs. Seymour finds him.
Từ trong câu: sandy, sure, conclude, spirit, away, unless, mr, find
Henry, Mrs. Wood, Court Netherleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The road we have come crosses a number of sandy river-beds.
Từ trong câu: sandy, river, road, come, cross, number, bed
Frank Oates, Matabele land and the Victoria Falls. Nguồn: Project Gutenberg #77803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between the sandy sea and the mountains we have mentioned is a desert.
Từ trong câu: desert, sandy, mention, sea, mountain
«The Development of Nestorian Christianity in Asia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98641 (bản sửa đổi 2591283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How I have lived I hardly know; many times have I stretched my failing limbs upon the sandy plain and prayed for death.
Từ trong câu: times, sandy, limb, stretch, pray, live, hardly, know
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is most beneficial on sandy or peaty soil, and by its means large tracts of worthless land have been brought under profitable cultivation.
Từ trong câu: worthless, beneficial, sandy, soil, mean, large, tract, land
Thomas Anderson, Elements of Agricultural Chemistry. Nguồn: Project Gutenberg #24931. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fence has been cut!” roared Sandy, at the top of his lungs.
Từ trong câu: roar, fence, lung, sandy, cut, top
Spencer Dair, Tracked to his lair; or, The pursuit of the Midnight Raider. Nguồn: Project Gutenberg #72803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its upper layer passes into a sandy limestone, known as Totternhoe stone, which has furnished materials for many churches in the shire.
Từ trong câu: stone, material, known, sandy, furnish, layer, church, pass
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.