Câu tiếng Anh có từ “sandy”
220 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là nhiều cát, phủ đầy cát; có màu vàng nâu nhạt như màu cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting mostly of sand; having a light yellowish-brown color like sand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It can range from black and dark-brown to light brown sandy colors.
Từ trong câu: sandy, range, black, dark, brown, light, color
«Lar gibbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294260 (bản sửa đổi 10928594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One can find it in sunny sites, usually on dry, sandy soils.
Từ trong câu: sandy, sunny, find, site, usually, dry, soil
«Broom (shrub)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66373 (bản sửa đổi 7275007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are four sandy area here where you can find the onions.
Từ trong câu: sandy, onion, four, area, find
«Stardew Valley/Foraging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435091 (bản sửa đổi 4348630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sea-shore is sandy and narrow, so that no one could be censured for asserting that Pylus was called “sandy” from this tract.
Từ trong câu: sandy, sea, shore, narrow, assert, call, tract
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The coat can be sandy, red brown, white, or black in color.
Từ trong câu: coat, sandy, red, brown, white, black, color
«Canaan Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800508 (bản sửa đổi 10855150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sandy was temperamental, inclined to rebel, and Tug could not afford to have a discordant note in his organization.
Từ trong câu: temperamental, sandy, incline, rebel, tug, afford, note, organization
W. C. Tuttle, The spark of Skeeter Bill. Nguồn: Project Gutenberg #78698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We could see now the sandy road lying white before us, but there was on it no sign of a vehicle.
Từ trong câu: vehicle, sandy, see, now, road, lie, white, sign
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Outside, he pushed along toward the boat, which presently he could see lying at her landing in the bay, across the sandy tract to the left of the hotels.
Từ trong câu: landing, tract, sandy, outside, push, toward, boat, see
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unbaked fresh peanuts grow readily and can easily be raised in the North in a warm sandy garden.
Từ trong câu: peanut, fresh, grow, readily, easily, raise, north, warm
L. H. Bailey, First course in biology. Nguồn: Project Gutenberg #76851. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.