Câu tiếng Anh có từ “sandy”
185 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là nhiều cát, phủ đầy cát; có màu vàng nâu nhạt như màu cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting mostly of sand; having a light yellowish-brown color like sand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"In the sandy cove, where we get the sea-wrack."
Từ trong câu: wrack, sandy, get, sea
Edward N. Hoare, A Child of the Glens; or, Elsie's Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #21612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sandy squirmed from the surprisingly iron grip of the visitor.
Từ trong câu: surprisingly, sandy, squirm, iron, grip, visitor
Onoto Watanna, His Royal Nibs. Nguồn: Project Gutenberg #66184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may be seen off the south coast, swimming in shoals over sandy bottoms, and when disturbed they descend and burrow into the sand with remarkable agility.
Từ trong câu: agility, see, off, south, coast, swim, shoal, sandy
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.