Câu tiếng Anh có từ “sandy”
185 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là nhiều cát, phủ đầy cát; có màu vàng nâu nhạt như màu cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting mostly of sand; having a light yellowish-brown color like sand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The ground is typically sandy and does not have many food chemicals for the plants.
Từ trong câu: sandy, ground, typically, many, food, chemical, plant
«Llanos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935020 (bản sửa đổi 10831649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not choice of its bed, but seems to prefer sandy soil.
Từ trong câu: sandy, choice, bed, seem, prefer, soil
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are not as much difference between zones on sandy shores.
Từ trong câu: sandy, shore, much, difference, zone
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36434 (bản sửa đổi 3502643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The soil was very sandy and not suitable for farming.
Từ trong câu: sandy, soil, suitable, farm
«Sullivan Bay, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173951 (bản sửa đổi 9835965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. McPherson never had, “but Sandy saw her,” he said.
Từ trong câu: sandy, mr, never, saw
Mary Jane Holmes, Rena's experiment. Nguồn: Project Gutenberg #74886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sandy and Squidward pretend to not recognize him either.
Từ trong câu: sandy, pretend, recognize, either
«To SquarePants or Not to SquarePants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748299 (bản sửa đổi 10378926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sandy was temperamental, inclined to rebel, and Tug could not afford to have a discordant note in his organization.
Từ trong câu: temperamental, sandy, incline, rebel, tug, afford, note, organization
W. C. Tuttle, The spark of Skeeter Bill. Nguồn: Project Gutenberg #78698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A blackberry bush, denuded of all but a few leaves, was not more definite than the brambly wands of its shadow on the sandy road.
Từ trong câu: definite, sandy, shadow, bush, leave, road
Charles Egbert Craddock, The story of Keedon Bluffs. Nguồn: Project Gutenberg #76600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My light did not burn brightly enough to show more than the dimmest outlines of the fish, just off the sandy bottom of the bay.
Từ trong câu: outline, bay, brightly, sandy, light, burn, enough, show
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.