Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salvation”

190 câu thật có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salvation nghĩa là sự cứu rỗi. salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a means of preserving from harm or unpleasantness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salvation

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I was horrified at the thought that upon the very threshold of salvation he might be dead.

    Từ trong câu: salvation, threshold, dead, think

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a solemn question, Stephen, because on it may depend the salvation of your eternal soul.

    Từ trong câu: salvation, depend, eternal, question, because, soul

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How a convulsive snatching at social salvation might have impelled her to answer him she could not say.

    Từ trong câu: salvation, social, answer

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An internet business may be the autistic persons financial salvation.

    Từ trong câu: salvation, internet, business, person, financial

    «Autistic Survival Guide/Choosing a Profession», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120691 (bản sửa đổi 4293588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This house might prove their salvation.

    Từ trong câu: salvation, house, prove

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The noble-hearted young farmer calmly handed her the scrap of paper which might have been the means of his own salvation.

    Từ trong câu: salvation, noble, heart, young, farmer, calmly, hand, paper

    Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not fastidious as to the manner it was distributed so that his noble aim might be accomplished--the salvation of his country.

    Từ trong câu: salvation, manner, distribute, noble, aim, accomplish, country

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be seen that this scheme of salvation is rather crude and not as satisfactory in its details as one might desire.

    Từ trong câu: crude, salvation, see, scheme, rather, satisfactory, detail, desire

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His myopic vision, then, may have been his artistic salvation; he seems to rely as much on his delicate tactile sense as on his eyes.

    Từ trong câu: tactile, vision, artistic, salvation, seem, rely, much, delicate

    Judith Cladel, Rodin: The Man and His Art, with Leaves from His Note-book. Nguồn: Project Gutenberg #43327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a very bright and promising young man, and I hope and pray that this wrong decision may not cost him his salvation.

    Từ trong câu: decision, wrong, cost, pray, salvation, bright, promise, young

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salvation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soul's salvation132 lần
eternal salvation350 lần
salvation army643 lần
salvation of souls155 lần
unto salvation182 lần
tidings of salvation97 lần
salvation yeo34 lần
salvation of sinners43 lần
salvation depended55 lần
heirs of salvation37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvation trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvation: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.