Câu tiếng Anh có từ “salvation”
190 câu thật có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvation nghĩa là sự cứu rỗi. salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a means of preserving from harm or unpleasantness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Woe to him who would not be true, even though to be false were salvation!
Từ trong câu: salvation, false, true, even, though
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would assure himself that it was good for your eternal salvation.
Từ trong câu: salvation, assure, himself, good, eternal
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think he would have welcomed death, could he have been sure of his salvation hereafter.
Từ trong câu: salvation, welcome, think, death, sure
Gerald Bullett, The Street of the Eye. Nguồn: Project Gutenberg #74101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not believe you would make the sign of the cross unless you held it to be the sign of salvation.
Từ trong câu: salvation, believe, make, sign, cross, unless, hold
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Renunciation would mean the salvation of so many--to Di, and the life of the delicate old man so closely entwined with hers.
Từ trong câu: salvation, mean, many, life, delicate, old, man, closely
Julie Opp, The Squaw Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a moment of triumph for the wilderness, an invading and vengeful rush which, it seemed to me, I would have to keep back alone for the salvation of another soul.
Từ trong câu: salvation, invade, triumph, moment, wilderness, rush, seem, keep
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the continued singing of these, he stated the great truths of salvation would become imperceptibly written on the minds of the people.
Từ trong câu: imperceptibly, continue, sing, state, great, truth, salvation, become
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvation trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvation: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.