Câu tiếng Anh có từ “salvation”
190 câu thật có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvation nghĩa là sự cứu rỗi. salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a means of preserving from harm or unpleasantness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I should like to talk to you about the salvation of my soul."
Từ trong câu: salvation, like, talk, soul
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have said that women should work out their own salvation.
Từ trong câu: salvation, woman, work, out
Mabel Potter Daggett, Women wanted: The story written in blood red letters on the horizon of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #68257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Salvation should only occur through a change in her consciousness.
Từ trong câu: salvation, occur, change, consciousness
«Sukhavati», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169947 (bản sửa đổi 2447626). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is good that a man should both hope and quietly wait for the salvation of the Lord.
Từ trong câu: salvation, quietly, good, man, hope, wait
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That His Word, which is sufficient for all the purposes of salvation, should become to any "the savour of death unto death"!
Từ trong câu: salvation, word, sufficient, purpose, become, death, unto
Robert Aitkin Bertram, The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #58062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That honest, well-meaning men should be left in doubt regarding the most wonderful event in history, involving their salvation, is still more astounding.
Từ trong câu: salvation, honest, well, mean, man, leave, doubt, regard
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This discovery proved my salvation, as without this timely addition of food, I should certainly have perished.
Từ trong câu: timely, discovery, prove, salvation, addition, food, certainly
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvation trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvation: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.