Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salvation”

190 câu thật có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salvation nghĩa là sự cứu rỗi. salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a means of preserving from harm or unpleasantness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salvation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People have to work toward salvation, but they believe it can be achieved.

    Từ trong câu: salvation, people, work, toward, believe, achieve

    «Introduction to Sociology/Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26594 (bản sửa đổi 4382236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to obtain salvation, a person must combine faith and action, belief and practice.

    Từ trong câu: salvation, order, obtain, person, combine, faith, action, belief

    «Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He says," explained Salvation, "we must walk into this cave of fearful flame.

    Từ trong câu: salvation, explain, walk, cave, flame

    Nelson S. Bond, "Shadrach". Nguồn: Project Gutenberg #61976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt that I must try to wrestle out my own salvation.

    Từ trong câu: salvation, feel, try, out

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a moment of triumph for the wilderness, an invading and vengeful rush which, it seemed to me, I would have to keep back alone for the salvation of another soul.

    Từ trong câu: salvation, invade, triumph, moment, wilderness, rush, seem, keep

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also, had to deal with a wizard, who deceived many by promising them salvation and release from evils, if they would follow him into the desert.

    Từ trong câu: wizard, deal, deceive, many, promise, salvation, release, evil

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mind swung chaotically from her fear of the previous night to the salvation that must be gained for Henry.

    Từ trong câu: chaotically, mind, swing, fear, previous, night, salvation, gain

    Julie Opp, The Squaw Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salvation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soul's salvation132 lần
eternal salvation350 lần
salvation army643 lần
salvation of souls155 lần
unto salvation182 lần
tidings of salvation97 lần
salvation yeo34 lần
salvation of sinners43 lần
salvation depended55 lần
heirs of salvation37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvation trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvation: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.