Câu tiếng Anh có từ “salvation”
187 câu thật có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvation nghĩa là sự cứu rỗi. salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a means of preserving from harm or unpleasantness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But we are dealing with modern, new-educated India, and now we ask ourselves: What does the modern, new-educated Indian mean by salvation?
Từ trong câu: salvation, deal, modern, new, educate, now, ask, ourselves
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is a very bright and promising young man, and I hope and pray that this wrong decision may not cost him his salvation.
Từ trong câu: decision, wrong, cost, pray, salvation, bright, promise, young
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvation trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ salvation hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvation: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.