Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rude”

368 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rude

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "You will think me most dreadfully rude, but it really is a chance for me, when I have such a kind offer made me.

    Từ trong câu: rude, think, really, chance, kind, offer, make

    Amy Le Feuvre, Some builders. Nguồn: Project Gutenberg #73696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is rude to stay in the car and honk the horn, Honking the horn will also disturb the neighbors.

    Từ trong câu: honk, rude, stay, car, horn, disturb, neighbor

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rude, careless, and gross habits of living will be corrected, and a system of perfect drainage and pure ventilation will be inaugurated.

    Từ trong câu: ventilation, rude, careless, gross, habit, live, correct, system

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mama, will you speak to Bernard, and ask him not to be always saying rude things about me."

    Từ trong câu: mama, speak, ask, always, say, rude, thing

    Mary E. Mann, Mrs. Day's Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #7941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But just as you enter the elevator, this bald guy, whom you will henceforth know as Rude, stops you.

    Nhưng ngay khi bạn bước vào thang máy, anh chàng hói đầu này, người mà sau này bạn gọi là Rude, đã ngăn bạn lại.

    Từ trong câu: just, elevator, bald, enter, guy, know, rude, stop

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Infiltrating Shin-Ra HQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426651 (bản sửa đổi 4110108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "With some rare exceptions, you will not find any rude scoffing, violent expressions, unfashionable cynicism, harsh systems, or exclusive intolerance.

    Từ trong câu: cynicism, unfashionable, scoff, rare, exception, find, rude, violent

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, not tipping is frowned upon, and though the waiter might not show it, he will consider you quite rude.

    Từ trong câu: waiter, course, tip, though, show, consider, quite, rude

    «Global Issues: Austria & Czech Republic/Case Reports/Cafes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229968 (bản sửa đổi 4240814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rude awakening102 lần
rude couch119 lần
rude shock146 lần
rude huts91 lần
rude hut138 lần
rude bench113 lần
rude wooden130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.