Câu tiếng Anh có từ “restriction”
217 câu thật có từ restriction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restriction nghĩa là hạn chế. restriction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle that limits the extent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restriction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Besides age-restriction, video products are usually modified to remove certain content from an audience.
Từ trong câu: restriction, besides, age, video, product, usually, modify, remove
«Lentis/Content Moderation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411757 (bản sửa đổi 4217927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Groups favoring strict restrictions are residents who live near brightly-lit commercial areas.
Từ trong câu: restriction, group, favor, strict, resident, live, near, brightly
«Lentis/Light pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421867 (bản sửa đổi 3796876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“It came into existence a little more than a hundred years before the great era of its life,—the period of restriction.
“Nó ra đời hơn một trăm năm trước thời đại vĩ đại của cuộc đời nó, thời kỳ hạn chế.
Từ trong câu: restriction, era, come, existence, little, hundred, year, great
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Restriction can be attained in no other way except through license laws, and upon these at once the entire public agree to disagree.
Từ trong câu: disagree, restriction, attain, way, except, license, law, once
Willis Fletcher Johnson, "My country, 'tis of thee!" Or, the United States of America; past, present and future. A philosophic view of American history and of our present status, to be seen in the Columbian exhibition.. Nguồn: Project Gutenberg #50036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However licensing restrictions have seen a majority of the acts shut down due to noise complaints.
Từ trong câu: license, majority, restriction, however, see, act, shut, down
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
Countries place various legal drinking age restrictions on the sale of alcoholic drinks to young people.
Từ trong câu: various, legal, country, place, drink, age, restriction, sale
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although this aim was unable to be met, due to school timetable restrictions and student absences.
Từ trong câu: aim, unable, although, meet, due, school, timetable, restriction
«Exercise as it relates to Disease/The correlation between school physical education and physical activity throughout adulthood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375482 (bản sửa đổi 4191431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng restriction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restriction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restriction trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ restriction hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restriction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restriction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restriction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restriction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), There is và there are (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.