E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “restriction”

215 câu thật có từ restriction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: restriction nghĩa là hạn chế. restriction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle that limits the extent of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ restriction

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Notice that there is no restriction on the number of images made when it comes to making a whole computer image.

    Từ trong câu: restriction, notice, number, image, make, come, whole, computer

    «Windows Recovery with an Image», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363330 (bản sửa đổi 4610820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is probably good for research purposes where being free to research with as few restrictions as possible is good for research.

    Từ trong câu: restriction, probably, good, research, purpose, free, possible

    «Trisquel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219292 (bản sửa đổi 2267523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng restriction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restriction enzymes104 lần
restriction enzyme57 lần
restriction endonucleases37 lần
dietary restriction41 lần
restriction imposed93 lần
caloric restriction25 lần
restriction endonuclease22 lần
impose restriction37 lần
copyright restriction38 lần
restriction of underage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ restriction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restriction trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ restriction hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ restriction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restriction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restriction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restriction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), There is và there are (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.