Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reproach”

231 câu thật có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reproach nghĩa là khiển trách. reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reproach

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “I didn't think that anyone would know but us,” said Bobbie, indignantly answering Peter's unspoken reproach.

    Từ trong câu: reproach, think, anyone, know, indignantly, answer

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It affected him as the ignorance of a companion, otherwise without reproach, touching some rudimentary branch of learning would have done.

    Từ trong câu: reproach, rudimentary, touch, learn, otherwise, learning, branch, ignorance

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many stories, too, of the quiet sarcasm with which he would "reproach men for sin."

    Từ trong câu: sarcasm, reproach, many, story, quiet, man, sin

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it was his idea, vaguely formulated, that his corpse would be for those eyes a great and salt reproach.

    Từ trong câu: salt, reproach, idea, corpse, eye, great

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His majesty bore her reproaches very patiently, and dismissed her with the assurance that further discussion would not alter his decision.

    Từ trong câu: patiently, reproach, bore, dismiss, alter, assurance, further, discussion

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My choice would not be doubtful; and yet there are pedagogic sphinxes who would reproach me as recreant to classical honor."

    Từ trong câu: classical, choice, doubtful, reproach, honor

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our fathers, informed by our sisters, and instigated by our mothers, solemnly reproached us, but with a twinkle that would not be hidden.

    Từ trong câu: twinkle, father, inform, sister, mother, reproach, hidden

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Wetheral would at such moments turn to Miss Wetheral with looks of reproach, and inveigh against her unattractive appearance or manner.

    Quý bà Wetheral vào những lúc như vậy sẽ quay sang nhìn cô Wetheral với ánh mắt trách móc và chỉ trích vẻ ngoài hoặc cử chỉ kém hấp dẫn của cô.

    Từ trong câu: unattractive, lady, moment, turn, miss, look, reproach, appearance

    Charlotte Campbell, Lady Bury, The Manoeuvring Mother (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reproach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self reproach2.880 lần
bitter reproach330 lần
bitterly reproach228 lần
conscience reproach165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproach trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reproach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproach gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproach: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.