Câu tiếng Anh có từ “reproach”
236 câu thật có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reproach nghĩa là khiển trách. reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reproach
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Children at school were forbidden to read their native language, and the English name became a term of reproach.
Từ trong câu: reproach, child, school, forbid, read, native, language, name
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Governor, with his reproaches to those who rob above their own rank, was particularly a figure which struck the popular imagination.
Từ trong câu: reproach, governor, rob, above, rank, particularly, figure, strike
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242789 (bản sửa đổi 4618045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, I felt a slight reproach, because I observed this from the window, and was not abroad and stirring about a similar business.
Từ trong câu: reproach, indeed, feel, slight, because, observe, window, abroad
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As is always the case in changes of view of this nature, Marius asked himself whether he had nothing with which to reproach himself.
Từ trong câu: reproach, always, case, change, view, nature, ask, himself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She might have to endure the reproach again and again; she might hear it, or see it, or know it to exist for ever in every connexion about her.
Từ trong câu: exist, endure, reproach, again, hear, see, know, ever
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are you so delighted to go home, and not the least bit sorry to leave us?” she said, with half-playful reproach.
Từ trong câu: playful, delight, go, home, least, bit, sorry, leave
Mrs. Molesworth, Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #43169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reproach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| self reproach | 2.880 lần |
| bitter reproach | 330 lần |
| bitterly reproach | 228 lần |
| conscience reproach | 165 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproach trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reproach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproach gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproach: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.