Câu tiếng Anh có từ “reproach”
236 câu thật có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reproach nghĩa là khiển trách. reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reproach
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I will play for you some other time,” Celia said, answering the reproach in his tone.
Từ trong câu: reproach, play, time, answer, tone
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those that do return will meet with real Contempt, with deserv'd Reproach.
Từ trong câu: reproach, return, meet, real, contempt
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will not the constancy and sufferings of our fathers be a reproach to us before God and man?
Từ trong câu: reproach, suffering, father, god, man
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will carry it into no blood but my own; and the reproach shall rest alone on me.”
Từ trong câu: reproach, alone, carry, blood, rest
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll do my part, and have nothing to reproach myself with,” and stooping down, she softly kissed her husband on the forehead.
Từ trong câu: reproach, part, nothing, myself, down, softly, kiss, husband
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"John!" she exclaimed, in a tone of reproach, "why will you so misunderstand me?"
Từ trong câu: misunderstand, exclaim, tone, reproach
F. Marion Crawford, Marion Darche: A Story Without Comment. Nguồn: Project Gutenberg #33924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Make it a shame and a reproach until a worker who wears it will not dare to show his face among decent working people.
Từ trong câu: decent, make, shame, reproach, until, worker, wear, dare
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will become a by-word and a reproach to the generation which he is confessedly unable to lead, and which sweeps by with disdainful tread, leaving him far in the rear."
Từ trong câu: disdainful, become, word, reproach, generation, unable, lead, sweep
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reproach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| self reproach | 2.880 lần |
| bitter reproach | 330 lần |
| bitterly reproach | 228 lần |
| conscience reproach | 165 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproach trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reproach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproach gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproach: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.