Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remittance”

88 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remittance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.