E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remittance”

84 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remittance

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This payment is mostly sent back as a remittance to the home country to support other family members.

    Từ trong câu: remittance, payment, mostly, send, back, home, country, support

    «Migrant domestic workers in Lebanon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109826 (bản sửa đổi 10562693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had incurred some small debts in anticipation of the expected remittance, which placed him in a still more unpleasant situation.

    Từ trong câu: remittance, incur, small, debt, anticipation, expect, place, still

    Maturin M. Ballou, The Duke's Prize; a Story of Art and Heart in Florence. Nguồn: Project Gutenberg #4956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where goods are sold on "easy terms" and a first payment required, many correspondents refer to the remittance as a "deposit."

    Từ trong câu: remittance, goods, sell, easy, term, first, payment, require

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.