Câu tiếng Anh có từ “remittance”
88 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remittance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We promised him the money when we could cash cheques or get our remittances.
Từ trong câu: remittance, promise, money, cash, cheque, get
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remittance can be made in currency, sent in letter at our risk.
Từ trong câu: remittance, make, currency, send, letter, risk
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For she was living on credit; she owed money everywhere, and there were still ten days to elapse before any remittances could reach her.
Từ trong câu: remittance, live, credit, owe, money, everywhere, still, ten
Constance Fenimore Woolson, Horace Chase. Nguồn: Project Gutenberg #39067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, this Court must become interested to have the commerce free, by which alone remittances can be made.
Từ trong câu: court, commerce, interested, remittance, alone, meantime, become, interest
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.