Câu tiếng Anh có từ “remittance”
84 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remittance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He took from me my private papers, including addresses, dates of remittances received, numbers of cheques cashed, and private accounts.
Từ trong câu: remittance, take, private, paper, include, address, date, receive
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Strange as it may seem, there were among the Romans a number of young men of good family who were receiving a regular remittance from their friends in France.
Từ trong câu: remittance, strange, seem, among, number, young, man, good
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.