Câu tiếng Anh có từ “remittance”
88 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remittance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It seemed he was expecting remittances, and the mother would be delighted to see her daughter a marchioness.
Từ trong câu: remittance, seem, expect, mother, delight, see, daughter
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be the postman with a letter containing that remittance from James, which still would set all right.
Từ trong câu: remittance, postman, letter, contain, still, set, right
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The employees were all instructed that the company would send them remittances to cover their expenses on the trip.
Từ trong câu: remittance, employee, instruct, company, send, cover, expense, trip
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296230 (bản sửa đổi 3675512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His remittance did not come; he was out of temper, and said in jest that he would set out for Italy within a week.
Từ trong câu: remittance, come, out, temper, set, week
George Alfred Townsend, Bohemian Days: Three American Tales. Nguồn: Project Gutenberg #19288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Part of that little he gave to his wife; with the rest, he went to New York, where he would find employment and send remittances.
Từ trong câu: remittance, part, little, give, wife, rest, go, new
Albert Bigelow Paine, Life and Lillian Gish. Nguồn: Project Gutenberg #55169. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.