Câu tiếng Anh có từ “remittance”
88 câu thật có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remittance nghĩa là chuyển tiền. remittance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a payment of money sent to a person in another place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remittance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These remittances, since the passage of that act, have been paid in such notes.
Từ trong câu: remittance, since, passage, act, paid, note
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Board have approved the measure, but have not been able to accompany their approval with the needful remittance.
Từ trong câu: remittance, approval, approve, board, measure, able, accompany
Edward Judson, The life of Adoniram Judson. Nguồn: Project Gutenberg #70894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve told you my remittance hasn’t come.”
Từ trong câu: remittance, tell, come
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has been much the case with respect to turpentine, tar and pitch, which are principal articles of remittance for the State of North Carolina.
Từ trong câu: remittance, much, case, respect, pitch, principal, article, state
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson Library Edition - Vol. 6 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #21002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hiding the ravages of care with a sickly mask of mirth, I have not informed you, this evening, that there is no hope of the remittance!
Từ trong câu: remittance, mask, hide, care, inform, evening, hope
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For these last, Congress will without doubt make remittances to M. de Beaumarchais in their own way, to enable him to perform the contracts he has entered into as a merchant.
Từ trong câu: remittance, last, doubt, make, be, way, enable, perform
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remittance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remittance trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ remittance hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remittance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remittance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remittance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remittance: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.