Câu tiếng Anh có từ “rag”
245 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rag
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Someone at the Club has sent that fellow here for a rag.
Từ trong câu: rag, someone, club, send, fellow
John Masefield, Sard Harker: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The process of paper-making as it has already been described, applies more particularly to papers made from rags.
Từ trong câu: rag, process, paper, make, already, describe, apply, particularly
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got stuff enough together to make a nice carpet, and you could cut and sew the rags.”
Từ trong câu: carpet, rag, sew, get, stuff, enough, together, make
Mary Jane Holmes, Edna Browning;. Nguồn: Project Gutenberg #70021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good Sir Edward, we have ruffled together, when we wore both white and red in our caps; and does the loss of a blood-stained rag degrade me from your friendship?"
Từ trong câu: cap, degrade, rag, good, sir, together, wear, white
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard of laurel boxes without any partition save a piece of rag in which the bruised leaves are wrapped.
Từ trong câu: partition, hear, box, save, piece, rag, leave, wrap
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this reason Negro rhythms and white man imitations of them popularized as 'rag-time' have spread far and wide and have conquered the world to-day.
Từ trong câu: popularize, reason, rhythm, white, man, imitation, rag, time
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Farcical moving-picture shows and talking-machine rag-time surely have their place, but can they enter the soul of man as can "the best that has been written, done and said"?
Từ trong câu: farcical, move, picture, show, talk, machine, rag, time
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve brought away an address,” he said, pulling out of his pocket without haste a singed rag of dark blue cloth.
Từ trong câu: haste, bring, away, address, pull, out, pocket, rag
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.