E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

198 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We also put every rag of canvas that would draw on our ship.

    Từ trong câu: rag, put, ship, every, draw

    George Francis Dow, Slave ships and slaving. Nguồn: Project Gutenberg #79444. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the rag, wool hand-stitched loose rugs would be taken out of the house to be beaten.

    Từ trong câu: rug, rag, wool, hand, loose, take, out, house

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His tatters are the rags of righteousness and keep him warmer than they would anyone whose spirit was less cheered and warmed by the fires of eternal love and truth.

    Từ trong câu: tatter, rag, righteousness, keep, warm, anyone, spirit, less

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now and then a besooted urchin would run out in front of me, point to his grimy rags and call out: “Hi, mynher!

    Từ trong câu: hi, now, run, out, front, point, rag, call

    Henry Thew Stephenson, Patroon van Volkenberg. Nguồn: Project Gutenberg #56971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One swing of my trusty right arm and Mr. Burglar would have been a dish rag.

    Từ trong câu: trusty, swing, right, arm, mr, burglar, dish, rag

    Leo Edwards, Poppy Ott and the stuttering parrot. Nguồn: Project Gutenberg #75550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The white parchment looked uncanny and ghost-like fluttering in the wind; no doubt the nor'-wester would soon tear it to rags.

    Từ trong câu: uncanny, white, look, ghost, like, wind, doubt, soon

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Beau Brocade: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag641 lần
filthy rag190 lần
rag carpet266 lần
rag picker118 lần
rag doll149 lần
rag tag123 lần
clothed in rag154 lần
bundle of rag158 lần
rag pickers78 lần
dirty rag172 lần
rag bag170 lần
clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.