Câu tiếng Anh có từ “rag”
198 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rag
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The process of paper-making as it has already been described, applies more particularly to papers made from rags.
Từ trong câu: rag, process, paper, make, already, describe, apply, particularly
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was usually in rags, but a score of the wildest inhabitants of that awful dive told me that Doc was their "good angel."
Từ trong câu: doc, usually, rag, score, wild, inhabitant, awful, dive
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 4, August 1908. Nguồn: Project Gutenberg #31851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They wash their hands and arms, and by means of clean rags or sponges they remove any splashes from their clothes.
Từ trong câu: sponge, splash, wash, hand, arm, mean, clean, rag
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.