Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

227 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rag

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Oh, some olive oil and a bit of rag will be the best.”

    Từ trong câu: rag, olive, oil, bit, best

    William John Locke, At the Gate of Samaria. Nguồn: Project Gutenberg #53993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a rag or piece of clothing is used then the cleanest one is usually found.

    Từ trong câu: rag, piece, clothing, use, cleaner, usually, find

    «Tourniquet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757278 (bản sửa đổi 10176148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The humble rag is among the most versatile of the tools available to a dishwasher.

    Từ trong câu: dishwasher, humble, rag, among, versatile, tool, available

    «Dishwashing/Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448182 (bản sửa đổi 4448819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was usually in rags, but a score of the wildest inhabitants of that awful dive told me that Doc was their "good angel."

    Từ trong câu: doc, usually, rag, score, wild, inhabitant, awful, dive

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 4, August 1908. Nguồn: Project Gutenberg #31851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Farcical moving-picture shows and talking-machine rag-time surely have their place, but can they enter the soul of man as can "the best that has been written, done and said"?

    Từ trong câu: farcical, move, picture, show, talk, machine, rag, time

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag641 lần
filthy rag190 lần
rag carpet266 lần
rag picker118 lần
rag doll149 lần
rag tag123 lần
clothed in rag154 lần
bundle of rag158 lần
rag pickers78 lần
dirty rag172 lần
rag bag170 lần
clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.