E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

198 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dampen a clean rag with the solvent and clean the metal with it.

    Từ trong câu: dampen, rag, clean, solvent, metal

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "So, then, with that rag over your eyes you had no sort of idea where you were being taken to?" he said interrogatively.

    Từ trong câu: interrogatively, rag, eye, sort, idea, take

    R. B. Townshend, Lone Pine: The Story of a Lost Mine. Nguồn: Project Gutenberg #42268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ordinarily the rags of the shirt protrude through the rents in the coat or trousers.

    Từ trong câu: protrude, ordinarily, rag, shirt, rent, coat, trousers

    Friedrich Engels, The Condition of the Working-Class in England in 1844 with a Preface written in 1892. Nguồn: Project Gutenberg #17306. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They knew nothing of the rags of the present fabrication.

    Từ trong câu: fabrication, know, nothing, rag, present

    Conrad von Bolanden, The Progressionists, and Angela.. Nguồn: Project Gutenberg #33573. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made a huge armful of cloaks and blankets, snapped up every rag with all the haste of a marauding party, and moved toward the door, tottering under the encumbrance.

    Từ trong câu: encumbrance, armful, make, huge, cloak, blanket, snap, up

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tag rag641 lần
  • filthy rag190 lần
  • rag carpet266 lần
  • rag picker118 lần
  • rag doll149 lần
  • rag tag123 lần
  • clothed in rag154 lần
  • bundle of rag158 lần
  • rag pickers78 lần
  • dirty rag172 lần
  • rag bag170 lần
  • clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.