Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

245 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In some of the dun-colored fields there were still old rags of snow.

    Từ trong câu: rag, color, field, still, old, snow

    Elizabeth Enright, Return to Gone-Away. Nguồn: Project Gutenberg #67199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a rag carpet on the floor.

    Từ trong câu: rag, carpet, floor

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last they came to a place where there was a tiny rag of torn handkerchief tied to a stick stuck upright in the ground.

    Từ trong câu: rag, handkerchief, upright, last, come, place, tiny, tie

    Ernest, 1859-1946 [Editor] Rhys, Twenty-Three Stories by Twenty and Three Authors. Nguồn: Project Gutenberg #62347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are baby dolls, paper dolls, rag dolls, talking dolls, fashion dolls and many others.

    Từ trong câu: fashion, rag, baby, doll, paper, talk, many, other

    «Doll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113497 (bản sửa đổi 9668110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Where there was "tag, rag, and bobtail, dancing, singing, and drinking," he felt "ashamed, and went away;" and when he slept in church he prayed God forgive him.

    Từ trong câu: tag, rag, dance, sing, drink, feel, ashamed, go

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a man with the splendid profile of a Roman senator, dressed in rags and tatters.

    Từ trong câu: profile, tatter, man, senator, dress, rag

    Thomas, 1875?-1943 [Editor] Seltzer, Best Russian Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13437. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag641 lần
filthy rag190 lần
rag carpet266 lần
rag picker118 lần
rag doll149 lần
rag tag123 lần
clothed in rag154 lần
bundle of rag158 lần
rag pickers78 lần
dirty rag172 lần
rag bag170 lần
clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.