Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

245 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Burnt soup, fish boiled to rags, underdone vegetables, heavy pastry, must be endured with smiling equanimity.

    Từ trong câu: rag, boiled, soup, boil, pastry, vegetable, burn, fish

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must want it with his heart and will, and not with his rag of a tongue.'

    Từ trong câu: rag, tongue, want, heart

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had to play with her rag dolls, or a ball of yarn, if there happened to be enough of old string to make one.

    Từ trong câu: rag, ball, string, doll, play, happen, enough, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For to go as a passenger you must needs have a purse, and a purse is but a rag unless you have something in it.

    Từ trong câu: rag, passenger, purse, unless, go, need, something

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When marster went to New Orleans, mama had to tie my feet up in rags.

    Từ trong câu: mama, rag, go, new, tie, foot, up

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must perforce, therefore, fall back on pure unadulterated probability, based on such rags of fact as can be produced at our inquest.

    Từ trong câu: unadulterated, therefore, fall, back, pure, probability, base, rag

    Bram Stoker, Famous Impostors. Nguồn: Project Gutenberg #51391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag641 lần
filthy rag190 lần
rag carpet266 lần
rag picker118 lần
rag doll149 lần
rag tag123 lần
clothed in rag154 lần
bundle of rag158 lần
rag pickers78 lần
dirty rag172 lần
rag bag170 lần
clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.