E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rag”

204 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Oh, some olive oil and a bit of rag will be the best.”

    Từ trong câu: rag, olive, oil, bit, best

    William John Locke, At the Gate of Samaria. Nguồn: Project Gutenberg #53993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let’s go down now—I’m ready, since you think my rags will do.”

    Từ trong câu: rag, go, down, now, ready, since, think

    Alice Calhoun Haines, The Luck of the Dudley Grahams As Related in Extracts from Elizabeth Graham's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #57301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Position a rag below it, as some oil will come out as you unscrew it with the oil filter wrench.

    Từ trong câu: rag, position, below, oil, come, out, filter, wrench

    «Automobile Repair/Oil change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72130 (bản sửa đổi 3652112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of a "rag doll" test is to determine the percentage of seeds in a given lot that will successfully germinate.

    Từ trong câu: rag, purpose, doll, test, determine, percentage, seed, give

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Germination testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136253 (bản sửa đổi 3215274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is an iodine-iodide stain, which will distinguish between rag fibers, chemical wood fibers, and ground wood fibers by different coloring.

    Từ trong câu: chemical, rag, stain, distinguish, fiber, wood, ground, different

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Go to the Tsar, Aliushka, he will put a rag with ointment on it and make it well!”

    Từ trong câu: ointment, go, put, rag, make, well

    Susanne K. Langer, The Cruise of the Little Dipper, and Other Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #61294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag641 lần
filthy rag190 lần
rag carpet266 lần
rag picker118 lần
rag doll149 lần
rag tag123 lần
clothed in rag154 lần
bundle of rag158 lần
rag pickers78 lần
dirty rag172 lần
rag bag170 lần
clad in rag99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.