Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “race”

1.815 câu thật có từ race hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: race nghĩa là cuộc đua. race là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ race

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.

    Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.

    Từ trong câu: race, gender, sure, goal, make, feel, leave, out

    «Naoko Wowsugi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989842 (bản sửa đổi 10939495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a shorter race: again the goal is to complete the course as quickly as possible and without making any mistake.

    Từ trong câu: race, short, again, goal, complete, course, quickly, possible

    «Show jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379631 (bản sửa đổi 9808788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “There appeared upon the scene—say at the races, or the public balls, or anywhere else you like—a certain man, who made love to Miss Havisham.

    Từ trong câu: ball, appear, scene, race, public, anywhere, else, like

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half-past eleven and the bicycle-race, the last event on the list, was to be at four o'clock!

    Từ trong câu: bicycle, half, past, eleven, race, last, event, list

    Stanley R. Matthews, Motor Matt; or, The King of the Wheel Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No 1.. Nguồn: Project Gutenberg #46075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor little Miss Blanchet felt so kindly to all the race of men that she did not understand how any woman could really dislike them.

    Từ trong câu: dislike, poor, little, miss, feel, kindly, race, man

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It costs more to run trains, if separate passenger cars must be provided for two races on every train.

    Từ trong câu: passenger, car, provided, cost, run, train, separate, provide

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do you remember,” Max went on, “that boy we watched, in the rose garden, running races with his dog, one day last summer?

    Từ trong câu: run, garden, remember, max, go, boy, watch, rise

    Frances Bartlett, Christmas in Austria; or, Fritzl's friends. Nguồn: Project Gutenberg #69097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng race

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human race5.266 lần
horse race1.253 lần
saxon race376 lần
mixed race395 lần
mill race374 lần
inferior race290 lần
race track329 lần
boat race577 lần
ancient race347 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ race

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ race trong kho câu?
Kho câu có 1.815 câu có từ race hoặc các dạng của từ, trích từ 1.155 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ race xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ race gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 585 câu, rồi Bậc B1 với 445 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ race?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ race: Quá khứ đơn (209 câu), Câu phủ định (192 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (156 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.