Câu tiếng Anh có từ “pudding”
181 câu thật có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pudding nghĩa là bánh pudding. pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pudding
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Puddings and custards (a mixture of milk, eggs, sugar, and flavorings) can be made in the oven.
Từ trong câu: pudding, mixture, milk, egg, sugar, flavor, make, oven
«Dessert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14510 (bản sửa đổi 10063617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alice could only look puzzled: she was thinking of the pudding.
Từ trong câu: pudding, puzzle, puzzled, look, think
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remove the pudding!” and the waiters took it away so quickly that Alice couldn’t return its bow.
Từ trong câu: pudding, bow, remove, quickly, waiter, return, take, away
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot applaud the way in which they cook their meat generally, but their puddings are admirable.
Từ trong câu: pudding, can, applaud, way, cook, meat, generally, admirable
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The plum-pudding was over a foot in diameter; we could hardly pull it out of the pot.
Từ trong câu: pudding, plum, foot, diameter, hardly, pull, out, pot
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could only eat one helping of pudding.
Từ trong câu: pudding, eat, help
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pudding or coconut cubes can be used instead of pearl tapioca.
Từ trong câu: cube, pudding, coconut, pearl, use, instead
«Bubble tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185777 (bản sửa đổi 10741781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Diana, fancy if you can my extreme horror at finding a mouse drowned in that pudding sauce!
Từ trong câu: extreme, pudding, finding, sauce, mouse, horror, fancy, find
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For dessert--well, maybe I can find a new pie or pudding in the cookbook.
Từ trong câu: cookbook, dessert, well, maybe, find, new, pie, pudding
Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pudding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pudding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pudding trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pudding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pudding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pudding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pudding: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.