Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pudding”

135 câu thật có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pudding nghĩa là bánh pudding. pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is used in many desserts like pudding, cakes, candy, ice cream, and Easter eggs.

    Từ trong câu: dessert, pudding, cake, use, many, like, candy, ice

    «Chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12300 (bản sửa đổi 10910651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pudding

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plum pudding1.010 lần
  • rice pudding243 lần
  • suet pudding78 lần
  • pease pudding66 lần
  • hasty pudding190 lần
  • batter pudding61 lần
  • custard pudding41 lần
  • yorkshire pudding56 lần
  • pock pudding34 lần
  • steak pudding37 lần
  • beefsteak pudding30 lần
  • poly pudding27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pudding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pudding trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pudding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pudding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pudding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pudding: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.