Câu tiếng Anh có từ “pudding”
135 câu thật có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pudding nghĩa là bánh pudding. pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pudding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Imagination, assisted by plum-pudding, would run readily into tormenting visions.
Từ trong câu: pudding, plum, imagination, assist, run, readily, torment, vision
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there are many puddings and "made dishes" that would be incomplete without the presence of oysters in them.
Từ trong câu: pudding, incomplete, many, make, dish, presence
Lieut.-Col. Newnham-Davis, The Gourmet's Guide to London. Nguồn: Project Gutenberg #53304. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of the "plum pudding" model, it would take a man named Ernest Rutherford to prove it wrong.
Từ trong câu: pudding, case, plum, model, take, man, name, prove
«High School Chemistry/Further Understanding of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256302 (bản sửa đổi 3553969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Cochem our landlady used to send us up souffléd puddings that would have done credit to the Palais Royal.
Từ trong câu: pudding, landlady, use, send, up, have, credit, royal
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jemmy Stokes, and offered to fetch Nan's best pudding-basin for the purpose; but Aunt Milly would not hear of it.
Từ trong câu: stoke, offer, fetch, best, pudding, basin, purpose, aunt
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pudding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pudding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pudding trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pudding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pudding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pudding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pudding: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.