Câu tiếng Anh có từ “pudding”
166 câu thật có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pudding nghĩa là bánh pudding. pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pudding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I asked from my shelter behind a huge steamer where puddings were rising to the occasion.
Từ trong câu: pudding, ask, shelter, behind, huge, rise, occasion
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traces of snapping-corn and of white-pudding corn were hanging over a pole at one end.
Từ trong câu: pudding, trace, snap, corn, white, hang, pole, end
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Goose Clubs were being held at the public houses—sweeps for sucking-pigs, plum-puddings, and bottles of gin.
Từ trong câu: goose, pudding, suck, plum, club, hold, public, house
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pudding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pudding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pudding trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ pudding hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pudding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pudding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pudding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pudding: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.