Câu tiếng Anh có từ “pleasantly”
191 câu thật có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasantly
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
In winter time, this may be easily and pleasantly done after tea.
Từ trong câu: pleasantly, winter, time, easily, tea
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I might have hit you--I ain’t a very good hand wi’ knives,” he said pleasantly.
Từ trong câu: pleasantly, hit, good, hand, knife
Margery Allingham, Black'erchief Dick. Nguồn: Project Gutenberg #62304. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But,” she went on, turning pleasantly to him, “I may do so now—I may look for you.
Từ trong câu: pleasantly, go, turn, now, look
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
See what’s inside, you might be pleasantly surprised.
Từ trong câu: pleasantly, see, inside, surprise
«Mario Adventure/Koopa Plains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433486 (bản sửa đổi 3920486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The young ladies play the guitar and sing national songs, so a day may be pleasantly spent there in the old German style.
Từ trong câu: pleasantly, guitar, young, lady, play, sing, national, song
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How could I after all the fuss?” began May, but she did not finish, for Amy’s voice came across the hall, saying pleasantly...
Từ trong câu: pleasantly, fuss, begin, finish, voice, come, across, hall
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
P.S.--If not too much trouble you may remind Dick Partington and wife that I continue to exist and to remember them pleasantly.
Từ trong câu: pleasantly, remind, be, much, trouble, wife, continue, exist
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now to make time pass pleasantly or profitably may be a most legitimate object.
Từ trong câu: legitimate, pleasantly, now, make, time, pass, object
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May it haunt their houses pleasantly, and no one wish to lay it.
Từ trong câu: house, pleasantly, wish, haunt, lay
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I might make an omelet while I'm waiting," she suggested pleasantly.
Từ trong câu: omelet, make, wait, suggest, pleasantly
Sara Ware Bassett, The Wall Between. Nguồn: Project Gutenberg #27471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leadenhall-street, near the India-house, in whose show-rooms you may lounge away an hour very pleasantly.
Từ trong câu: lounge, street, near, house, show, room, away, hour
Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasantly situated | 314 lần |
| chatting pleasantly | 98 lần |
| smiled pleasantly | 436 lần |
| chatted pleasantly | 79 lần |
| nodded pleasantly | 165 lần |
| smiling pleasantly | 250 lần |
| nodding pleasantly | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasantly trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasantly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.