Câu tiếng Anh có từ “pleasantly”
159 câu thật có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasantly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The young ladies play the guitar and sing national songs, so a day may be pleasantly spent there in the old German style.
Từ trong câu: pleasantly, guitar, young, lady, play, sing, national, song
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She kissed him good-by kindly, pleasantly, and succeeded in getting into the train with her nice smile still on her lips.
Từ trong câu: kiss, nice, pleasantly, kindly, succeed, good, get, train
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasantly situated | 314 lần |
| chatting pleasantly | 98 lần |
| smiled pleasantly | 436 lần |
| chatted pleasantly | 79 lần |
| nodded pleasantly | 165 lần |
| smiling pleasantly | 250 lần |
| nodding pleasantly | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasantly trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasantly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.