Câu tiếng Anh có từ “pleasantly”
192 câu thật có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasantly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But you needn't be troubled, Irene; I'll do my best to make the time pass pleasantly for him."
Từ trong câu: pleasantly, trouble, best, make, time, pass
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be dark very soon, and then you can cross the Rhine far more pleasantly by moonlight."
Từ trong câu: pleasantly, moonlight, dark, soon, cross, far
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You will be very pleasantly surprised to see how welcoming Aikido schools are of visitors, especially from other countries.
Từ trong câu: pleasantly, surprise, see, welcome, school, visitor, especially, country
«Aikido/Attend Seminars», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84676 (bản sửa đổi 2804611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My success means your success," he continued, smiling pleasantly as he rose to his feet, "so I trust you will urge her to be prompt.
Từ trong câu: pleasantly, success, trust, prompt, mean, continue, smile, rise
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We’re going to find that home of yours, old fellow,” replied the Rat pleasantly; “so you had better come along, for it will take some finding, and we shall want your nose.”
Từ trong câu: pleasantly, go, find, home, old, fellow, reply, rat
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.
Từ trong câu: climb, pleasantly, get, use, feel, see, frank
John Luther Langworthy, The Bird boys. Nguồn: Project Gutenberg #71708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now," said Charlie Fitzgerald pleasantly, when he had drafted this bugle call, "we won't send that back to your agents, will we?"
Từ trong câu: draft, pleasantly, now, call, send, back, agent
Hilaire Belloc, Mr. Clutterbuck's Election. Nguồn: Project Gutenberg #66671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I haven’t,” interrupted his friend pleasantly, “but I’ll take your word for it.
Từ trong câu: interrupt, friend, pleasantly, take, word
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasantly situated | 314 lần |
| chatting pleasantly | 98 lần |
| smiled pleasantly | 436 lần |
| chatted pleasantly | 79 lần |
| nodded pleasantly | 165 lần |
| smiling pleasantly | 250 lần |
| nodding pleasantly | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasantly trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasantly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.