Câu tiếng Anh có từ “pleasantly”
194 câu thật có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Edith smiled, pleasantly and yet a little wistfully, but said nothing.
Từ trong câu: pleasantly, wistfully, smile, little, nothing
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have been a stumbling-block and a grievance, and there's no denying that we went on very pleasantly without them.
Từ trong câu: pleasantly, stumble, block, grievance, deny, go
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I sent him such a one, my stipulation for the return of the old one as a present to me was pleasantly granted.
Từ trong câu: stipulation, send, return, old, present, pleasantly, grant
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gradually they yielded to the blandishments of the new life and drifted pleasantly before the breezes of luxury.
Từ trong câu: blandishment, gradually, yield, new, life, drift, pleasantly, breeze
Charles Neville Buck, Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #17141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good; I am delighted to learn this," Herman said, very much pleased with Millar, who now spoke pleasantly and ingratiatingly.
Từ trong câu: ingratiatingly, good, delight, learn, much, please, now, speak
Joseph O'Brien, The Devil: A Tragedy of the Heart and Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #25947. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasantly situated | 314 lần |
| chatting pleasantly | 98 lần |
| smiled pleasantly | 436 lần |
| chatted pleasantly | 79 lần |
| nodded pleasantly | 165 lần |
| smiling pleasantly | 250 lần |
| nodding pleasantly | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasantly trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasantly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.