Câu tiếng Anh có từ “pleasantly”
194 câu thật có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasantly nghĩa là vui vẻ. pleasantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasantly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
'Nothing more agreeable than to be so pleasantly obliged to write a letter as I am now.
Từ trong câu: pleasantly, nothing, agreeable, oblige, write, letter, now
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Is this mutiny?” asked Hook more pleasantly than ever.
Từ trong câu: pleasantly, ask, hook, ever
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The interest with which she thus anticipated the party, was soon afterwards increased, more powerfully than pleasantly, by her hearing that the Miss Steeles were also to be at it.
Từ trong câu: anticipate, pleasantly, powerfully, interest, thus, party, soon, afterward
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pleasantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pleasantly situated | 314 lần |
| chatting pleasantly | 98 lần |
| smiled pleasantly | 436 lần |
| chatted pleasantly | 79 lần |
| nodded pleasantly | 165 lần |
| smiling pleasantly | 250 lần |
| nodding pleasantly | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasantly trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ pleasantly hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasantly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.