Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pi”

126 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pi

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Pi for blacksmiths can be simplified a bit to "three times and a bit".

    Từ trong câu: pi, simplify, bit, time

    «Down'n'dirty Blacksmithing/Project 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35504 (bản sửa đổi 3253390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pišem can mean I write, I do write, or I am writing.

    Từ trong câu: pi, they, mean, write

    «Croatian/Main Contents/Level 2/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89106 (bản sửa đổi 4652492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, you can still use adjectives and pi phrases to try to get across some meaning.

    Từ trong câu: pi, however, still, use, adjective, phrase, try, get

    «Updated jan Pije's lessons/Lesson 14 Living Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263600 (bản sửa đổi 3262987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can check the result by comparing it to math.pi.

    Từ trong câu: pi, check, result, compare, math

    «Think Python/Iteration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169515 (bản sửa đổi 4667043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Computers can be used to get better approximations of pi.

    Từ trong câu: pi, computer, use, get, better, approximation

    «Pi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643 (bản sửa đổi 10952501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Electrons can travel through these pi-ways and conduct electricity.

    Từ trong câu: pi, electron, travel, way, conduct, electricity

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA of the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242490 (bản sửa đổi 1957892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And Daddy, he says why didn't I call out like he told me 'Pi-lot!' so he could hear?..."

    Và bố ơi, bố nói sao con không gọi lớn như bố đã nói với con 'Pi-lot!' để anh ấy có thể nghe thấy?..."

    Từ trong câu: pi, daddy, dad, call, out, like, tell, lot

    William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, when the problem is asked for the area of a square, there's no way any signs of a pi could appear.

    Từ trong câu: pi, example, problem, ask, area, square, way, sign

    «SAT Study Guide/Part 1 - Strategies for Test-takers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26532 (bản sửa đổi 3813193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But winter was fast approaching, provisions were falling short, and unless he could force his way to Pampeluna, he saw that he must retreat to Saint Jean Pié-de-Port.

    Từ trong câu: pi, winter, fast, approach, provision, fall, short, unless

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • PIs can be viewed as ridiculous, manipulative, and frustrating, meaning, if there is a strong therapeutic alliance these techniques can be very effective.

    PI có thể bị coi là lố bịch, lôi kéo và gây khó chịu, nghĩa là nếu có một liên minh trị liệu mạnh mẽ thì những kỹ thuật này có thể rất hiệu quả.

    Từ trong câu: alliance, frustrate, meaning, effective, view, pi, if, ridiculous

    «Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If desired, goods can be forwarded per Value Payable Pi jit which means you can pay the postman at your door.

    Từ trong câu: payable, desire, goods, forward, per, value, pi, mean

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pi bast110 lần
pi aller99 lần
pi ces90 lần
raspberry pi76 lần
pi sudski57 lần
pi ce125 lần
tant pi60 lần
fray pi97 lần
pi bailos38 lần
pi suno38 lần
lipu pi37 lần
pi delot24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.