Câu tiếng Anh có từ “pi”
126 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pi
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The other effect is resonance, which occurs through the pi system of bonds in the molecule.
Từ trong câu: pi, effect, occur, system, bond, molecule
«Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If only the thoughts be directed to that which is right, then happiness must necessarily follow.--Fa-kheu-pi-u.
Từ trong câu: pi, think, direct, right, happiness, necessarily, follow
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doing good we reap good, just as a man who sows that which is sweet (enjoys the same).--Fa-kheu-pi-us.
Từ trong câu: pi, do, good, reap, man, sweet, enjoy
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just now we have a huge camp fire around which we sit in the evening, telling stories, singing, and eating nuts of the piñon pine.
Từ trong câu: pi, now, huge, camp, fire, around, sit, evening
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On arriving at the place we took the trail, and soon ran it to a ridge-top, covered with piñon-trees, on the nuts of which the turkeys had been feeding.
Từ trong câu: pi, arrive, place, take, trail, soon, run, ridge
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If desired, goods can be forwarded per Value Payable Pi jit which means you can pay the postman at your door.
Từ trong câu: payable, desire, goods, forward, per, value, pi, mean
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pi bast | 110 lần |
| pi aller | 99 lần |
| pi ces | 90 lần |
| raspberry pi | 76 lần |
| pi sudski | 57 lần |
| pi ce | 125 lần |
| tant pi | 60 lần |
| fray pi | 97 lần |
| pi bailos | 38 lần |
| pi suno | 38 lần |
| lipu pi | 37 lần |
| pi delot | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.