E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pi”

125 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pi

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And Daddy, he says why didn't I call out like he told me 'Pi-lot!' so he could hear?..."

    Và bố ơi, bố nói sao con không gọi lớn như bố đã nói với con 'Pi-lot!' để anh ấy có thể nghe thấy?..."

    Từ trong câu: pi, daddy, dad, call, out, like, tell, lot

    William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as I know, these are all in the first ranges above the desert, and do not extend above the piñon belt.

    Từ trong câu: pi, far, know, first, range, above, desert, extend

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stray pi-dogs are continually being warned off the course, and venerable Arab Sheiks who don't understand, and start for a nice walk along the wide grass track.

    Từ trong câu: pi, stray, dog, continually, warn, off, course, understand

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you left out pi here, the order of the adjectives would be illogical and the phrase would not make sense.

    Từ trong câu: illogical, leave, out, pi, order, adjective, phrase, make

    «Updated jan Pije's lessons/Lesson 11 pi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263525 (bản sửa đổi 4086599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pi bast110 lần
pi aller99 lần
pi ces90 lần
raspberry pi76 lần
pi sudski57 lần
pi ce125 lần
tant pi60 lần
fray pi97 lần
pi bailos38 lần
pi suno38 lần
lipu pi37 lần
pi delot24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.