E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pi”

125 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pi

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Pi is the probability that a call will be blocked due to unavailability of resources.

    Từ trong câu: pi, probability, call, block, due, resource

    «Teletraffic engineering/How is Telephony Traffic Modelled?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31382 (bản sửa đổi 2564090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A pièce d'identité will be given the applicant on entering, and upon giving this up on leaving the duties will be reimbursed.

    Từ trong câu: pi, reimburse, applicant, give, enter, up, leave, duty

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The software needed for the communication between the PC, Raspberry Pi, Robot Roomba and RoboPeakLidar will be presented here.

    Từ trong câu: raspberry, software, need, communication, pc, pi, robot, present

    «Embedded control systems/Experiences/Roomba», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208437 (bản sửa đổi 1818182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Burger King Taiwan Branch announced some promotions with this game, and the animation film of "Viva Piñata" will be available next month in Taiwan.

    Từ trong câu: burger, king, branch, announce, promotion, game, animation, film

    «Microsoft Taiwan will bring on high-definition AV-media Market in Taiwan after Xbox360 will support HDMI interface», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84272 (bản sửa đổi 4821969). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng pi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pi bast110 lần
pi aller99 lần
pi ces90 lần
raspberry pi76 lần
pi sudski57 lần
pi ce125 lần
tant pi60 lần
fray pi97 lần
pi bailos38 lần
pi suno38 lần
lipu pi37 lần
pi delot24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.