Câu tiếng Anh có từ “pi”
125 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pi
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, you can still use adjectives and pi phrases to try to get across some meaning.
Từ trong câu: pi, however, still, use, adjective, phrase, try, get
«Updated jan Pije's lessons/Lesson 14 Living Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263600 (bản sửa đổi 3262987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An effort PI is based on a stated certainty level and contains a minimum and a maximum effort value.
Từ trong câu: pi, effort, base, state, certainty, level, contain, minimum
«Introduction to Software Engineering/Project Management/Software Estimation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248623 (bản sửa đổi 2060595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We saw it all, him hugging his wife Monica and his son Byron," said President Piñera shortly after the first rescue.
Từ trong câu: pi, saw, hug, wife, son, president, era, shortly
«Copiapó, Chile mining accident: in depth», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=212384 (bản sửa đổi 4816243). · English Wikinews · CC BY 2.5
So far as I know, these are all in the first ranges above the desert, and do not extend above the piñon belt.
Từ trong câu: pi, far, know, first, range, above, desert, extend
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pi bast | 110 lần |
| pi aller | 99 lần |
| pi ces | 90 lần |
| raspberry pi | 76 lần |
| pi sudski | 57 lần |
| pi ce | 125 lần |
| tant pi | 60 lần |
| fray pi | 97 lần |
| pi bailos | 38 lần |
| pi suno | 38 lần |
| lipu pi | 37 lần |
| pi delot | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.