Câu tiếng Anh có từ “petty”
190 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The petty officers had taken charge of it and played one native song after another.
Từ trong câu: petty, officer, take, charge, play, native, song, another
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One passed with her husband, a petty officer like Yves; he came out of a tavern which had just been opened.
Từ trong câu: petty, pass, husband, officer, like, come, out, open
Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In her days of pride she had refused every mark of favour from Edward, thus to place their avowed friendship far above the petty intrigues of the courtiers.
Từ trong câu: petty, day, pride, refuse, every, mark, favor, thus
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of those rigid principles, and no petty egoistic feeling, which had been the ground of Nancy’s difficult resistance to her husband’s wish.
Từ trong câu: resistance, petty, those, principle, feel, ground, difficult, wish
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is too much to be balked by so petty an obstacle, when all else had been overcome.
Từ trong câu: obstacle, overcome, petty, much, else
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing to show why she had come so near the hut: most probably the hopes of some petty plunder had been the inducement.
Không có gì cho thấy lý do tại sao cô ấy lại đến gần túp lều như vậy: rất có thể hy vọng về một vụ cướp bóc nhỏ nhặt nào đó đã là động lực.
Từ trong câu: inducement, nothing, show, come, near, hut, probably, hope
James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew the financier by sight, and had paid two or three visits to the office in connection with certain petty thefts committed by cleaners.
Từ trong câu: cleaner, know, sight, paid, visit, office, connection, certain
Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.