Câu tiếng Anh có từ “petty”
190 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The character of Consalvi precludes the possibility of supposing any petty motives for his opposition; conscience alone could have dictated it.
Từ trong câu: petty, dictate, character, possibility, suppose, motive, opposition, conscience
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The petty orthodoxy can by no means keep pace with the elephantine stride of Zen.
Từ trong câu: elephantine, petty, mean, keep, pace, stride
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seems to me now almost incredibly wonderful that, with that swift fate hanging over us, men could go about their petty concerns as they did.
Từ trong câu: wonderful, petty, seem, now, almost, incredibly, swift, fate
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Few instances of petty persecution in the exercise of a little brief authority can surpass this.
Từ trong câu: authority, little, persecution, petty, instance, exercise, brief
W. M. Leftwich, Martyrdom in Missouri, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #72683. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Holmes alone could rise superior to petty influences.
Từ trong câu: superior, alone, rise, petty, influence
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Take the cable thread by thread, take all the petty determining motives separately, and you can break them one after the other, and you say, “That is all there is of it!”
Từ trong câu: separately, take, cable, thread, petty, determine, motive, break
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.