Câu tiếng Anh có từ “petty”
190 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In this play...there are no admirable characters, for all are concerned with their own petty lives.
Từ trong câu: petty, admirable, play, character, concern, life
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a high Justice of the Peace in each hundred and a petty constable in each parish.
Từ trong câu: petty, high, justice, peace, hundred
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were no petty inquiries or pedantic regulations.
Từ trong câu: pedantic, petty, inquiry, regulation
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That there were on either side any petty faults to cause a rift in friendship there is no reason whatever to believe.
Từ trong câu: fault, petty, rift, friendship, either, side, cause, reason
Havelock Ellis, Affirmations. Nguồn: Project Gutenberg #76076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing petty, narrow, cynical, in his views or aims or methods.
Từ trong câu: cynical, nothing, petty, narrow, view, aim, method
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the cylinder fell there was a general persuasion that through all the deep of space no life existed beyond the petty surface of our minute sphere.
Từ trong câu: persuasion, exist, sphere, petty, cylinder, fall, general, deep
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Take the cable thread by thread, take all the petty determining motives separately, and you can break them one after the other, and you say, “That is all there is of it!”
Từ trong câu: separately, take, cable, thread, petty, determine, motive, break
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing to show why she had come so near the hut: most probably the hopes of some petty plunder had been the inducement.
Không có gì cho thấy lý do tại sao cô ấy lại đến gần túp lều như vậy: rất có thể hy vọng về một vụ cướp bóc nhỏ nhặt nào đó đã là động lực.
Từ trong câu: inducement, nothing, show, come, near, hut, probably, hope
James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.