Câu tiếng Anh có từ “petty”
183 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Petty politicians obtain the office, take the money, and leave wives and sisters to do the work.
Từ trong câu: politician, petty, obtain, office, take, money, leave, wife
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robbery and petty thefts are here very rare, and fights are never allowed in the house, if the landlord is at home.
Từ trong câu: theft, robbery, petty, rare, fight, never, allow, house
George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And every man who holds a petty office in any part of my State to have the question put to him, 'Are you Douglas' enemy?
Từ trong câu: question, enemy, office, put, petty, hold, every, man
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.