Câu tiếng Anh có từ “petty”
190 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Petty offenses—those punishable by imprisonment for no more than six months—are not covered by the jury requirement.
Từ trong câu: petty, offense, imprisonment, six, month, cover, jury, requirement
«Sixth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531211 (bản sửa đổi 9164018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The licensing jurisdiction of petty sessions is exercised by two or more justices, but in Dublin by one divisional justice.
Từ trong câu: petty, jurisdiction, license, session, exercise, justice
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is too much to be balked by so petty an obstacle, when all else had been overcome.
Từ trong câu: obstacle, overcome, petty, much, else
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it would be a petty and selfish love which would be influenced by such a thought as that.
Từ trong câu: selfish, influence, petty, love, think
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In business how often we are harassed by petty dishonesty or great frauds!
Từ trong câu: dishonesty, business, often, harass, petty, great, fraud
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.