Câu tiếng Anh có từ “peel”
158 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The pure chemical is made by steam distillation of citrus peel or essential oil.
Từ trong câu: peel, distillation, pure, chemical, make, steam, essential, oil
«Limonene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981210 (bản sửa đổi 10772781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Areas of the skin subjected to prolonged contact are deadened, will turn black and peel.
Từ trong câu: deaden, peel, area, skin, subject, prolong, contact, turn
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The removal of seeds, peels or hulls also reduces fiber content.
Từ trong câu: hull, peel, removal, seed, reduce, fiber, content
«Metabolomics/Nutrition/Dietary fiber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227904 (bản sửa đổi 4610592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the benches against a peeling wall sleepy-faced boys with precocious eyes kept up a lazy hair-pulling, surreptitious wrestling bout.
Từ trong câu: surreptitious, bench, peel, wall, sleepy, face, boy, precocious
Ben Hecht, Erik Dorn. Nguồn: Project Gutenberg #22358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He delicately alluded to his proscription by the Peel administration, and pointed out the improvements necessary to give complete efficiency to his reform.
Từ trong câu: proscription, delicately, allude, peel, administration, point, out, improvement
Henry B. Stanton, Sketches of Reforms and Reformers, of Great Britain and Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #39104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They immediately exude resin over the whole peeled surface, and the tree quickly dies.
Từ trong câu: exude, immediately, resin, whole, peel, surface, tree, quickly
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Epoxy-based terrazzo will lose its color and slightly peel when used outdoors.
Từ trong câu: epoxy, base, lose, color, slightly, peel, use, outdoor
«Terrazzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320398 (bản sửa đổi 10150676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng peel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.